ám khí
Phát âm
Bắc
/aːm˧˥ xi˧˥/
Trung
/a̰ːm˩˧ kʰḭ˩˧/
Nam
/aːm˧˥ kʰi˧˥/
Nghe
concealed weapon enpack representative only
Danh từ
concealed weapon
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ám khí
Văn hóa & tên riêng
Những loại vũ khí nhỏ được thiết kế để có thể giấu kín và dùng bất ngờ.
vi Anh ta mang theo ám khí trong người.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
暗器
Ứng viên theo âm tiết
ám
暗
khí
氣
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.