thí mạng
발음
북부
/tʰi˧˥ ma̰ːʔŋ˨˩/
중부
/tʰḭ˩˧ ma̰ːŋ˨˨/
남부
/tʰi˧˥ maːŋ˨˩˨/
목숨을 바치다 ensacrifice lives
동사
목숨을 바치다
sacrifice lives
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
동사
목숨을 바치다
기본 동작
목적을 위해 자신이나 타인의 목숨을 바치는 것.
vi Những người lính dũng cảm đã sẵn sàng thí mạng để bảo vệ quê hương.
ko 용감한 병사들은 조국을 지키기 위해 목숨을 바칠 각오였다.
구성
thí / mạng / 試命
▸
구성
thí / mạng / 試命
한자
음절 대응 추정
대표 후보
試命
음절별 후보
thí
試(譬 / 弑)
mạng
命
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
thí bỏ / thí / thí chủ / thí thân …
▸
유의어
thí bỏ / thí / thí chủ / thí thân …
쓰임
thí nghiệm / phòng thí nghiệm / bố thí / thí dụ …
▸
쓰임
thí nghiệm / phòng thí nghiệm / bố thí / thí dụ …