thụy hiệu
발음
북부
/tʰwḭʔ˨˩ hiə̰ʔw˨˩/
중부
/tʰwḭ˨˨ hiə̰w˨˨/
남부
/tʰwi˨˩˨ hiəw˨˩˨/
듣기
시호 enposthumous name
명사
시호
posthumous name
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
시호
담화·논리
군주나 저명한 인물이 사후에 받는 이름.
vi Vị vua này được ban thụy hiệu sau khi qua đời.
ko 그 왕은 사후에 시호를 받았다.
구성
thụy / hiệu
▸
구성
thụy / hiệu
유의어
thuỵ hiệu / Thụy Sĩ / Thụy Điển / Thụy Sỹ …
▸
유의어
thuỵ hiệu / Thụy Sĩ / Thụy Điển / Thụy Sỹ …
쓰임
thụy sĩ / thụy điển / tiếng thụy điển / vương quốc thụy điển …
▸
쓰임
thụy sĩ / thụy điển / tiếng thụy điển / vương quốc thụy điển …