tức tốc
발음
북부
/tɨk˧˥ təwk˧˥/
중부
/tɨ̰k˩˧ tə̰wk˩˧/
남부
/tɨk˧˥ təwk˧˥/
듣기
즉시 eninstantly
부사
즉시
instantly
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
부사
즉시
담화·논리
지연 없이, 즉시 매우 빠른 속도로 행동함.
vi Anh ấy tức tốc rời khỏi nhà ngay khi nhận được tin.
ko 그는 소식을 듣자마자 즉시 집을 나섰다.
구성
tức / tốc / 한월어. 한자는 即速 …
▸
구성
tức / tốc / 한월어. 한자는 即速 …
어원한월어. 한자는 即速
한자
출처 대조 완료
대표 후보
即速
음절별 후보
tức
息
tốc
速(蹜)
굵은 글자는 출처에서 단어 전체의 표기로 대조된 대표 표기입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 출처와 추정도는 위 제목에 표시합니다.
유의어
nghiến / trong chớp mắt / ngoảnh đi ngoảnh lại / phăng phăng
▸
유의어
nghiến / trong chớp mắt / ngoảnh đi ngoảnh lại / phăng phăng
쓰임
tin tức / lợi tức / tức là / ngay lập tức …
▸
쓰임
tin tức / lợi tức / tức là / ngay lập tức …