sách phong
발음
북부
/sajk˧˥ fawŋ˧˧/
중부
/ʂa̰t˩˧ fawŋ˧˥/
남부
/ʂat˧˥ fawŋ˧˧/
듣기
작위 수여 enconfer a title
동사
작위 수여
confer a title
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
동사
작위 수여
기본 동작
의식에서 귀족 계급이나 공식 칭호를 수여하는 것.
vi Nhà vua đã làm lễ sách phong cho vị tướng có công lớn.
ko 왕은 큰 공을 세운 장군에게 작위를 수여하는 의식을 거행했다.
구성
sách / phong / 册風
▸
구성
sách / phong / 册風
한자
음절 대응 추정
대표 후보
册風
음절별 후보
sách
册
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
sách / sách Khải Huyền / sách trắng / sách nhiễu …
▸
유의어
sách / sách Khải Huyền / sách trắng / sách nhiễu …
쓰임
danh sách / sách giáo khoa / ngân sách / chính sách …
▸
쓰임
danh sách / sách giáo khoa / ngân sách / chính sách …