phong vân
발음
북부
/fawŋ˧˧ vən˧˧/
중부
/fawŋ˧˥ jəŋ˧˥/
남부
/fawŋ˧˧ jəŋ˧˧/
듣기
호기 entimely opportunity
명사
호기
timely opportunity
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
호기
담화·논리
행동을 취하기 위해 찾아오는 적절하거나 유리한 기회.
vi Anh ấy đang chờ đợi một thời cơ phong vân để hành động.
ko 그는 행동을 취할 호기를 기다리고 있다.
구성
phong / vân / 風云
▸
구성
phong / vân / 風云
한자
음절 대응 추정
대표 후보
風云
음절별 후보
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
vân
云(雲)
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
phong vận / phòng văn / phỏng vấn / phong văn …
▸
유의어
phong vận / phòng văn / phỏng vấn / phong văn …
쓰임
phong phú / phong tục / trung phong / tấn phong …
▸
쓰임
phong phú / phong tục / trung phong / tấn phong …