nghìn thu
발음
북부
/ŋi̤n˨˩ tʰu˧˧/
중부
/ŋin˧˧ tʰu˧˥/
남부
/ŋɨn˨˩ tʰu˧˧/
듣기
천추 enthousand autumns
명사
천추
thousand autumns
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
명사
뜻 1
명사
천추
성질·상태
매우 긴 기간이나 영원을 가리키는 시적 표현.
vi Hình ảnh đó sẽ còn đọng lại mãi đến nghìn thu.
ko 그 모습은 영원히 남을 것이다.
형용사
뜻 2
형용사
영원한
끝없이 영원히 존재하며 결코 변하지 않는 상태.
vi Tình bạn của họ là một tình cảm nghìn thu không bao giờ thay đổi.
ko 그들의 우정은 절대 변하지 않는 영원한 끈이다.
구성
nghìn / thu / 𠦳秋
▸
구성
nghìn / thu / 𠦳秋
한자
음절 대응 추정
대표 후보
𠦳秋
음절별 후보
nghìn
𠦳
thu
秋
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
nghìn / nghìn vàng / nghìn dặm / nghìn xưa …
▸
유의어
nghìn / nghìn vàng / nghìn dặm / nghìn xưa …
쓰임
giấc nghìn thu / an giấc nghìn thu / yên giấc nghìn thu / nghìn lẻ một đêm …
▸
쓰임
giấc nghìn thu / an giấc nghìn thu / yên giấc nghìn thu / nghìn lẻ một đêm …