ngây dại
발음
북부
/ŋəj˧˧ za̰ːʔj˨˩/
중부
/ŋəj˧˥ ja̰ːj˨˨/
남부
/ŋəj˧˧ jaːj˨˩˨/
듣기
순진한 ennaive
형용사
순진한
naive
4 뜻
2 구성 요소
뜻
4 뜻
▸
뜻
4 뜻
뜻 1
형용사
순진한
성질·상태
순수하지만 경험이 부족하여 남을 잘 믿는.
vi Cô ấy vẫn còn rất ngây dại trước những cạm bẫy cuộc đời.
ko 그녀는 세상의 함정에 대해 아직 순진하다.
뜻 2
형용사
미숙한
사회적 경험이나 복잡한 지식이 부족한.
vi Anh ấy có cái nhìn khá ngây dại về các vấn đề xã hội.
ko 그는 사회 문제에 대해 미숙한 견해를 가지고 있다.
뜻 3
형용사
어리석은
어리석고 생각 없이 행동하는 모양.
vi Đừng làm những điều ngây dại như vậy nữa.
ko 더 이상 그런 어리석은 짓을 하지 마라.
뜻 4
형용사
멍청한
텅 비고 지성이 결여된 표정이나 미소.
vi Cô ấy nhìn tôi với một nụ cười ngây dại.
ko 그녀는 멍청한 미소를 지으며 나를 보았다.
구성
ngây / dại
▸
구성
ngây / dại
유의어
ngây ngô / ngây thơ / ngây ngất / ngây …
▸
유의어
ngây ngô / ngây thơ / ngây ngất / ngây …
쓰임
ngất ngây / ngây thơ như con cầy tơ / thơ ngây / khờ dại …
▸
쓰임
ngất ngây / ngây thơ như con cầy tơ / thơ ngây / khờ dại …