giải phiền
발음
북부
/za̰ːj˧˩˧ fiə̤n˨˩/
중부
/jaːj˧˩˨ fiəŋ˧˧/
남부
/jaːj˨˩˦ fiəŋ˨˩/
슬픔을 달래다 ento dispel sorrow
동사
슬픔을 달래다
to dispel sorrow
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
동사
슬픔을 달래다
기본 동작
슬픔을 없애고 우울한 기분을 달래다.
vi Chúng tôi đi dạo để giải phiền sau một ngày mệt mỏi.
ko 우리는 피곤한 하루 끝에 산책하며 슬픔을 달랬다.
구성
giải / phiền / 解煩
▸
구성
giải / phiền / 解煩
한자
음절 대응 추정
대표 후보
解煩
음절별 후보
giải
解
phiền
煩
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
lao phiền / lo phiền / làm phiền / buồn phiền …
▸
유의어
lao phiền / lo phiền / làm phiền / buồn phiền …
쓰임
giải thưởng / giải thích / giải quyết / giải phóng …
▸
쓰임
giải thưởng / giải thích / giải quyết / giải phóng …