gác
자세히
4 뜻 · 4 의미
▸
놓다 (to put on)
물건을 위에 놓거나 높은 곳에 매다는 것.
vi Anh ấy gác chiếc xe đạp lên kệ gỗ để tiết kiệm diện tích.
ko 그는 공간을 절약하기 위해 자전거를 선반 위에 올려놓았다.
경비 (to guard)
안전과 보호를 위해 장소를 지켜보는 것.
vi Những người lính thay phiên nhau gác ở cổng doanh trại suốt đêm.
ko 병사들이 밤새도록 부대 문을 교대로 지켰다.
보류 (to put on hold)
계획이나 작업을 일시 중단하고 나중에 수행하는 것.
vi Chúng tôi phải gác lại dự án này vì thiếu kinh phí.
ko 자금 부족으로 인해 우리는 이 프로젝트를 보류해야 했다.
다락방 (a loft)
건물 지붕 바로 아래에 있는 상층부나 수납 공간.
vi Tôi thường để những đồ dùng cũ lên gác để nhà cửa gọn gàng hơn.
ko 집을 깔끔하게 하려고 낡은 물건들을 다락방에 넣었다.