gác
発音
北部
/ɣaːk˧˥/
中部
/ɣa̰ːk˩˧/
南部
/ɣaːk˧˥/
音声
置く ento put on
動詞
置く
to put on
4 語義
4 つの意味
詳細
4 語義 · 4 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 4 つの意味
置く (to put on)
語義 1
動詞
置く
物を上に置くこと、または高い位置に吊るすこと。
vi Anh ấy gác chiếc xe đạp lên kệ gỗ để tiết kiệm diện tích.
ja 彼は場所を節約するために自転車を棚の上に置いた。
警備 (to guard)
語義 1
動詞
守る
安全・緊急
Things at home
安全と保護のために場所を見守ること。
vi Những người lính thay phiên nhau gác ở cổng doanh trại suốt đêm.
ja 兵士たちが一晩中駐屯地の門を交代で守った。
保留 (to put on hold)
語義 1
動詞
保留にする
計画や作業を一時的に停止し、後日行うこと。
vi Chúng tôi phải gác lại dự án này vì thiếu kinh phí.
ja 資金不足のため、このプロジェクトを保留にせざるを得ない。
屋根裏 (a loft)
語義 1
名詞
ロフト
建物の屋根の真下にある上層階または収納空間。
vi Tôi thường để những đồ dùng cũ lên gác để nhà cửa gọn gàng hơn.
ja 家を片付けるために古い物を屋根裏に入れた。