bảo lãnh
발음
북부
/ɓa̰ːw˧˩˧ laʔajŋ˧˥/
중부
/ɓaːw˧˩˨ lan˧˩˨/
남부
/ɓaːw˨˩˦ lan˨˩˦/
듣기
보증 ento guarantee
동사
보증
to guarantee
3 뜻
2 의미
2 구성 요소
뜻
3 뜻 · 2 의미
▸
뜻
3 뜻 · 2 의미
보증 (to guarantee)
동사
뜻 1
동사
보증하다
타인의 행동에 대해 공식적으로 책임을 지고 보증하다.
vi Anh ấy đứng ra bảo lãnh cho khoản vay của tôi.
ko 그는 내 대출을 보증해 주겠다고 나섰다.
형용사
뜻 2
형용사
보증된
돈·보험·세금
공식적으로 보증되거나 법적 책임을 수반하는 상태.
vi Khoản vay này đã được ngân hàng bảo lãnh.
ko 이 대출은 은행에 의해 보증되었다.
초청 (to sponsor)
뜻 1
동사
스폰서하다
이민 신청 과정에서 누군가를 위해 공식적인 지원을 제공하다.
vi Gia đình tôi đang làm thủ tục bảo lãnh cho người thân.
ko 가족은 친척을 초청하기 위한 서류 절차를 밟고 있다.
구성
bảo / lãnh
▸
구성
bảo / lãnh
유의어
bản lãnh / nhận lãnh
▸
유의어
bản lãnh / nhận lãnh
쓰임
bảo vệ / bảo tàng / bảo trì / viện bảo tàng …
▸
쓰임
bảo vệ / bảo tàng / bảo trì / viện bảo tàng …