bảo lãnh
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸
to guarantee (legal guarantee/responsibility)
Động từ
Đứng ra cam kết và chịu trách nhiệm pháp lý cho một người khác.
vi Anh ấy đứng ra bảo lãnh cho khoản vay của tôi.
Tính từ
Được cam kết đảm bảo hoặc thuộc về trách nhiệm pháp lý chính thức.
vi Khoản vay này đã được ngân hàng bảo lãnh.
to sponsor (immigration sponsorship)
Làm các thủ tục pháp lý để giúp một người được nhập cư.
vi Gia đình tôi đang làm thủ tục bảo lãnh cho người thân.