goigoi

bảo lãnh

Phát âm Bắc /ɓa̰ːw˧˩˧ laʔajŋ˧˥/ Trung /ɓaːw˧˩˨ lan˧˩˨/ Nam /ɓaːw˨˩˦ lan˨˩˦/
Nghe
to guarantee enlegal guarantee/responsibility
Động từ
to guarantee legal guarantee/responsibility
+1 thêm nghĩa
3 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa

to guarantee (legal guarantee/responsibility)

Động từ / Tính từ · 2 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
bảo lãnh

Đứng ra cam kết và chịu trách nhiệm pháp lý cho một người khác.

vi Anh ấy đứng ra bảo lãnh cho khoản vay của tôi.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
bảo lãnh Tiền, bảo hiểm & thuếChủ đề

Được cam kết đảm bảo hoặc thuộc về trách nhiệm pháp lý chính thức.

vi Khoản vay này đã được ngân hàng bảo lãnh.

to sponsor (immigration sponsorship)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
bảo lãnh

Làm các thủ tục pháp lý để giúp một người được nhập cư.

vi Gia đình tôi đang làm thủ tục bảo lãnh cho người thân.

Cấu tạo
bảo / lãnh
Tương tự
bản lãnh / nhận lãnh
Dùng
bảo vệ / bảo tàng / bảo trì / viện bảo tàng …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.