hư vinh
発音
北部
/hɨ˧˧ vïŋ˧˧/
中部
/hɨ˧˥ jïn˧˥/
南部
/hɨ˧˧ jɨn˧˧/
音声
虚栄心 envanity; vainglory
unknown
虚栄心
vanity; vainglory
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
虚栄心
自分の業績や容姿に対する過度な誇り。
vi Đừng quá theo đuổi những thứ hư vinh.
ja あまり虚栄心を追い求めるな。
構成
hư / vinh / 虚榮
▸
構成
hư / vinh / 虚榮
漢字
音節対応から推定
代表候補
虚榮
音節ごとの候補
hư
虚
vinh
榮
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
vung vinh / tôn vinh / phồn vinh / phu quí phụ vinh
▸
類語
vung vinh / tôn vinh / phồn vinh / phu quí phụ vinh
用法
hư hỏng / làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn …
▸
用法
hư hỏng / làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn …