bù đắp
埋め合わせる ento compensate for
3 語義
2 構成語
動詞
埋め合わせる
to compensate for
動詞
定着を助ける
to help settle down
動詞
報いる
to repay
詳細
3 語義
▸
詳細
3 語義
語義 1
動詞
埋め合わせる
基本動詞
損失の悪影響を良い物で埋め合わせる。
vi Anh ấy cố gắng bù đắp cho những sai lầm của mình.
ja 彼は自分の過ちを埋め合わせようとしている。
語義 2
動詞
定着を助ける
生活を安定させるための支援を提供すること。
vi Gia đình đã giúp anh ấy bù đắp để có một cuộc sống ổn định.
ja 家族は彼が安定した生活を送れるよう助けた。
語義 3
動詞
報いる
恩義に報いるために何かを与えること。
vi Tôi muốn tặng món quà này để bù đắp ơn huệ của bạn.
ja 恩義に報いるためにこの贈り物をしたい。