anh em
発音
北部
/ajŋ˧˧ ɛm˧˧/
中部
/an˧˥ ɛm˧˥/
南部
/an˧˧ ɛm˧˧/
兄弟姉妹 ensiblings
4 語義
3 つの意味
2 構成語
名詞
兄弟姉妹
siblings
名詞
仲間
family or brethren
代名詞
親しい仲
you guys
詳細
4 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 3 つの意味
兄弟姉妹 (siblings)
語義 1
名詞
兄弟
家族・友人
Family
家族の中の兄と弟・妹。
vi Hai anh em thường cùng nhau học bài vào buổi tối.
ja 二人の兄弟は夜によく一緒に勉強する。
語義 2
名詞
兄弟姉妹
家族内の子供たち、兄弟姉妹。
vi Gia đình tôi có ba anh em sống rất hòa thuận.
ja 私の家族には3人の仲の良い兄弟姉妹がいる。
仲間 (family or brethren)
語義 1
名詞
仲間
家族のメンバーや、親しい間柄の仲間。
vi Chúng tôi luôn đối xử với nhau như anh em một nhà.
ja 私たちはいつも兄弟のように接している。
親しい仲 (you guys)
語義 1
代名詞
お前ら
親しい友人同士で相手を呼ぶ際に用いる言葉。
vi Chào anh em, hôm nay chúng ta đi đâu chơi nhỉ?
ja みんな、今日はどこへ遊びに行こうか。