vô lậu
発音
北部
/vo˧˧ lə̰ʔw˨˩/
中部
/jo˧˥ lə̰w˨˨/
南部
/jo˧˧ ləw˨˩˨/
音声
純潔な enuntainted or pure
形容詞
純潔な
untainted or pure
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
純潔な 文化・固有名詞
道徳的腐敗や不純な影響から自由であるさま。
vi Ông ấy dành cả đời để giữ cho tâm hồn mình luôn vô lậu.
ja 彼は一生をかけて心を純潔に保った。
構成
vô / lậu / 無漏
▸
構成
vô / lậu / 無漏
漢字
音節対応から推定
代表候補
無漏
音節ごとの候補
vô
無
lậu
漏(陋)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
giản lậu / hữu lậu / gian lậu / băng lậu …
▸
類語
giản lậu / hữu lậu / gian lậu / băng lậu …
用法
vô cùng / vô tuyến / vô tuyến điện / vô tuyến truyền hình …
▸
用法
vô cùng / vô tuyến / vô tuyến điện / vô tuyến truyền hình …