trắm
発音
北部
/ʨam˧˥/
中部
/tʂa̰m˩˧/
南部
/tʂam˧˥/
音声
カワカマス enpike fish
名詞
カワカマス
pike fish
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
カワカマス
動物・ペット
Animals
カワカマス属の肉食淡水魚。細長い体を持つ。
vi Loại cá trắm này thường sống ở các vùng nước ngọt và rất dữ tợn.
ja このカワカマスは淡水に住み、非常に獰猛だ。
語義 2
名詞
コンデンサー
蒸留器で蒸気を凝縮させるための螺旋状の管。
vi Chiếc trắm giúp ngưng tụ hơi rượu trong quá trình chưng cất.
ja コンデンサーは蒸留過程で蒸気を凝縮させる。
構成
橬
▸
構成
橬
漢字
音節対応から推定
代表候補
橬
音節ごとの候補
trắm
橬(𩻕 / 𩻛)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
trâm / trằm / trăm / trảm …
▸
類語
trâm / trằm / trăm / trảm …
用法
cá trắm / cá trắm cỏ / hội trắm
▸
用法
cá trắm / cá trắm cỏ / hội trắm