trật trưỡng
発音
北部
/ʨə̰ʔt˨˩ ʨɨəʔəŋ˧˥/
中部
/tʂə̰k˨˨ tʂɨəŋ˧˩˨/
南部
/tʂək˨˩˨ tʂɨəŋ˨˩˦/
不安定に enunsteadily
副詞
不安定に
unsteadily
2 語義
1 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
副詞
語義 1
副詞
不安定に
接続・論理
移動や直立が不安定でふらつく様子。
vi Đứa trẻ bước đi trật trưỡng trên đôi chân nhỏ bé.
ja 子供が小さな足で不安定に歩いている。
unknown
語義 2
unknown
ぐらついて
ぐらついて安定しない状態。
vi Chiếc bàn cũ đứng trật trưỡng trên mặt sàn không bằng phẳng.
ja 古いテーブルが平らでない床の上でぐらついている。
構成
trật
▸
構成
trật
類語
trật tự / trật / trật bánh / trật lất …
▸
類語
trật tự / trật / trật bánh / trật lất …
用法
giáng trật / thăng trật / tôn ti trật tự / ngạch trật
▸
用法
giáng trật / thăng trật / tôn ti trật tự / ngạch trật