trúc lâm
発音
北部
/ʨuk˧˥ ləm˧˧/
中部
/tʂṵk˩˧ ləm˧˥/
南部
/tʂuk˧˥ ləm˧˧/
音声
地名 enplace name
固有名詞
地名
place name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
地名
チュックラムという地名。
vi Trúc Lâm là tên của một địa danh.
ja チュックラムは地名である。
構成
trúc / lâm / 筑林
▸
構成
trúc / lâm / 筑林
漢字
音節対応から推定
代表候補
筑林
音節ごとの候補
trúc
筑(竹)
lâm
林
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
trúc lâm thất hiền / kiến trúc / kiến trúc sư / cấu trúc …
▸
用法
trúc lâm thất hiền / kiến trúc / kiến trúc sư / cấu trúc …