trên dưới
発音
北部
/ʨen˧˧ zɨəj˧˥/
中部
/tʂen˧˥ jɨə̰j˩˧/
南部
/tʂəːŋ˧˧ jɨəj˧˥/
音声
全員 eneveryone
名詞
全員
everyone
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
全員
代名詞・指示語
年齢や身分に関わらず、集団内のすべての人。
vi Trên dưới trong làng đều tham gia ngày hội.
ja 村の人全員が祭りに参加した。
副詞
語義 2
副詞
trên dưới
構成
trên / dưới / 𨑗𠁑
▸
構成
trên / dưới / 𨑗𠁑
漢字
音節対応から推定
代表候補
𨑗𠁑
音節ごとの候補
trên
𨑗(𨕭)
dưới
𠁑(𣻉 / 𤲂)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
trên / trên mạng / trên không / trên bảo, dưới không nghe …
▸
類語
trên / trên mạng / trên không / trên bảo, dưới không nghe …
用法
bên trên / bề trên / xương hàm trên / dựa trên …
▸
用法
bên trên / bề trên / xương hàm trên / dựa trên …