tiền nhân
発音
北部
/tiə̤n˨˩ ɲən˧˧/
中部
/tiəŋ˧˧ ɲəŋ˧˥/
南部
/tiəŋ˨˩ ɲəŋ˧˧/
音声
先人 enforebears
名詞
先人
forebears
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
先人
接続・論理
過去の世代や、歴史の中の先祖や指導者。
vi Chúng ta nên biết ơn những tiền nhân đã có công xây dựng đất nước.
ja 国を築いた先人に感謝しなければならない。
語義 2
名詞
前任者
前任者、または前の役職者。
vi Ông ấy đã kế thừa và phát triển tốt công việc từ các tiền nhân.
ja 彼は前任者から仕事を継承し、うまく発展させた。
構成
tiền / nhân / 前人
▸
構成
tiền / nhân / 前人
漢字
出典照合済み
代表候補
前人
音節ごとの候補
tiền
前
nhân
人
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tiên nhân / tiện nhân
▸
類語
tiên nhân / tiện nhân
用法
tiền nhân hậu quả / tiền lương / tiền bạc / tiền mặt …
▸
用法
tiền nhân hậu quả / tiền lương / tiền bạc / tiền mặt …