thua thiệt
発音
北部
/tʰwaː˧˧ tʰiə̰ʔt˨˩/
中部
/tʰuə˧˥ tʰiə̰k˨˨/
南部
/tʰuə˧˧ tʰiək˨˩˨/
不遇な endisadvantaged
形容詞
不遇な
disadvantaged
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
不遇な
性質・状態
他者よりも成功が困難な立場。
vi Trẻ em nghèo thường chịu nhiều thua thiệt.
ja 貧しい子供たちはしばしば不遇な環境に置かれる。
構成
thua / thiệt
▸
構成
thua / thiệt
類語
thua / thua tháy / thua lỗ / thua trận …
▸
類語
thua / thua tháy / thua lỗ / thua trận …
用法
ăn thua / chịu thua / hơn thua / chào thua …
▸
用法
ăn thua / chịu thua / hơn thua / chào thua …