thu chi
発音
北部
/tʰu˧˧ ʨi˧˧/
中部
/tʰu˧˥ ʨi˧˥/
南部
/tʰu˧˧ ʨi˧˧/
音声
収支 enrevenue and expenditure
名詞
収支
revenue and expenditure
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
収支
接続・論理
一定期間の総収入と総支出。
vi Kế toán đang kiểm tra kỹ các khoản thu chi của tháng này.
ja 経理担当者が今月の収支を丁寧に確認している。
構成
thu / chi / 秋支
▸
構成
thu / chi / 秋支
漢字
音節対応から推定
代表候補
秋支
音節ごとの候補
thu
秋
chi
支
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chung chi / nên chi / làm chi / thùy chi …
▸
類語
chung chi / nên chi / làm chi / thùy chi …
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …
▸
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …