thuỵ phú
発音
北部
/tʰwḭʔ˨˩ fu˧˥/
中部
/tʰwḭ˨˨ fṵ˩˧/
南部
/tʰwi˨˩˨ fu˧˥/
地名 enplace name
固有名詞
地名
place name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
地名
ベトナムの地名。
vi Địa danh này được gọi là Thuỵ Phú.
ja この地名はトゥイフーと呼ばれる。
構成
thuỵ / phú
▸
構成
thuỵ / phú
類語
thuỷ phù / thủy phủ / thuỷ phủ
▸
類語
thuỷ phù / thủy phủ / thuỷ phủ
用法
kiến thuỵ / thuỵ sĩ / thuỵ hiệu / thuỵ vân …
▸
用法
kiến thuỵ / thuỵ sĩ / thuỵ hiệu / thuỵ vân …