thiếu
発音
北部
/tʰiəw˧˥/
中部
/tʰiə̰w˩˧/
南部
/tʰiəw˧˥/
音声
不足している enlack
動詞
不足している
lack
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
不足している (lack)
語義 1
動詞
不足している
接続・論理
必要なもの、または望まれるものが十分にない。
vi Cơ thể thiếu nước sẽ rất mệt mỏi.
ja 水が不足すると、体はとても疲れます。
暦 (having 29 days)
語義 1
動詞
小の月
旧暦の月が三十日ではなく二十九日しかないことを表す。
vi Tháng thiếu chỉ có hai mươi chín ngày.
ja 小の月は二十九日しかありません。
類語
thiệu / thiều / thiêu / thiếu tướng …
▸
類語
thiệu / thiều / thiêu / thiếu tướng …
用法
thanh thiếu niên / thiếu niên / thiếu nữ / thiếu tá …
▸
用法
thanh thiếu niên / thiếu niên / thiếu nữ / thiếu tá …