thiên nga
発音
北部
/tʰiən˧˧ ŋaː˧˧/
中部
/tʰiəŋ˧˥ ŋaː˧˥/
南部
/tʰiəŋ˧˧ ŋaː˧˧/
音声
白鳥 enswan
名詞
白鳥
swan
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
白鳥
動物・ペット
白い羽と長い首を持つ、優雅な大型の水鳥。
vi Đàn thiên nga trắng đang bơi lội thong dong trên mặt hồ phẳng lặng.
ja 白い白鳥の群れが静かな湖面を優雅に泳いでいる。
構成
thiên / nga / 漢越語。漢字は 天鵝
▸
構成
thiên / nga / 漢越語。漢字は 天鵝
成り立ち漢越語。漢字は 天鵝
用法
thiên nga trắng / thiên tài / thiên hạ / thiên chúa …
▸
用法
thiên nga trắng / thiên tài / thiên hạ / thiên chúa …