thanh bạch
発音
北部
/tʰajŋ˧˧ ɓa̰ʔjk˨˩/
中部
/tʰan˧˥ ɓa̰t˨˨/
南部
/tʰan˧˧ ɓat˨˩˨/
音声
清廉潔白 enpure and upright
形容詞
清廉潔白
pure and upright
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
清廉潔白
性質・状態
心の中が清らかで正直な生き方。
vi Ông ấy luôn giữ lối sống thanh bạch và giản dị.
ja 彼は常に清廉で質素な生活を送っている。
構成
thanh / bạch / 漢越語。漢字は 清白 …
▸
構成
thanh / bạch / 漢越語。漢字は 清白 …
成り立ち漢越語。漢字は 清白
漢字
出典照合済み
代表候補
清白
音節ごとの候補
thanh
聲
bạch
白(𨒹)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
liêm khiết / cương trực
▸
類語
liêm khiết / cương trực
用法
thanh toán / âm thanh / thanh thiếu niên / thanh tra …
▸
用法
thanh toán / âm thanh / thanh thiếu niên / thanh tra …