tham mưu
発音
北部
/tʰaːm˧˧ miw˧˧/
中部
/tʰaːm˧˥ mɨw˧˥/
南部
/tʰaːm˧˧ mɨw˧˧/
音声
参謀 enstaff
名詞
参謀
staff
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
参謀
職業・職場
リーダーを補佐し計画や助言を行う組織。
vi Ông ấy là một thành viên quan trọng trong ban tham mưu.
ja 彼は参謀として重要なメンバーだ。
動詞
語義 2
動詞
参謀する
目標達成のために戦略的な助言をすること。
vi Anh ấy thường tham mưu cho giám đốc về các kế hoạch kinh doanh.
ja 彼はしばしば取締役に事業計画について参謀する。
構成
tham / mưu / 參謀
▸
構成
tham / mưu / 參謀
漢字
出典照合済み
代表候補
參謀
音節ごとの候補
tham
貪
mưu
謀(牟)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
参謀 / 助言
▸
類語
参謀 / 助言
用法
tham mưu trưởng / tổng tham mưu / bộ tham mưu / tổng tham mưu trưởng …
▸
用法
tham mưu trưởng / tổng tham mưu / bộ tham mưu / tổng tham mưu trưởng …