thủ từ
発音
北部
/tʰṵ˧˩˧ tɨ̤˨˩/
中部
/tʰu˧˩˨ tɨ˧˧/
南部
/tʰu˨˩˦ tɨ˨˩/
音声
寺守 enshrine keeper
unknown
寺守
shrine keeper
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
寺守
寺院や聖地の管理、清掃、保護を行う人。
vi Ông cụ đã làm thủ từ trông nom ngôi đền này từ lâu.
ja その老人は長い間、この寺の寺守をしている。
構成
thủ / từ / 首詞
▸
構成
thủ / từ / 首詞
漢字
音節対応から推定
代表候補
首詞
音節ごとの候補
thủ
首
từ
詞
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thủ tự / thứ tự / thư từ / thứ tư …
▸
類語
thủ tự / thứ tự / thư từ / thứ tư …
用法
thủ dầu một / đối thủ / áo trấn thủ / tuân thủ …
▸
用法
thủ dầu một / đối thủ / áo trấn thủ / tuân thủ …