thủ phận
発音
北部
/tʰṵ˧˩˧ fə̰ʔn˨˩/
中部
/tʰu˧˩˨ fə̰ŋ˨˨/
南部
/tʰu˨˩˦ fəŋ˨˩˨/
分をわきまえる enmind one's place
動詞
分をわきまえる
mind one's place
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
分をわきまえる
基本動詞
自分の立場をわきまえ、分相応に行動すること。
vi Anh ấy luôn biết cách thủ phận trong công việc.
ja 彼は仕事で常に分をわきまえている。
構成
thủ / phận
▸
構成
thủ / phận
類語
thu phân / thụ phấn / bộ phận / không phận …
▸
類語
thu phân / thụ phấn / bộ phận / không phận …
用法
thủ dầu một / đối thủ / áo trấn thủ / tuân thủ …
▸
用法
thủ dầu một / đối thủ / áo trấn thủ / tuân thủ …