thời cục
発音
北部
/tʰə̤ːj˨˩ kṵʔk˨˩/
中部
/tʰəːj˧˧ kṵk˨˨/
南部
/tʰəːj˨˩ kuk˨˩˨/
音声
現状 encurrent situation
名詞
現状
current situation
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
現状
政治・制度
特定の時点における政治的・社会的な現在の状況。
vi Mọi người đều quan tâm đến thời cục hiện nay.
ja 誰もが現在の情勢に関心を寄せている。
構成
thời / cục / 漢越語。漢字は 時局 …
▸
構成
thời / cục / 漢越語。漢字は 時局 …
成り立ち漢越語。漢字は 時局
漢字
出典照合済み
代表候補
時局
音節ごとの候補
thời
𥱯
cục
局
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tình hình / tình huống / cảnh huống / tình thế …
▸
類語
tình hình / tình huống / cảnh huống / tình thế …
用法
thời gian / thời tiết / thời trang / thời sự …
▸
用法
thời gian / thời tiết / thời trang / thời sự …