thời đại đồ đồng
発音
北部
/tʰə̤ːj˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩ ɗo̤˨˩ ɗə̤wŋ˨˩/
中部
/tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨ ɗo˧˧ ɗəwŋ˧˧/
南部
/tʰəːj˨˩ ɗaːj˨˩˨ ɗo˨˩ ɗəwŋ˨˩/
音声
青銅器時代 enBronze Age
名詞
青銅器時代
Bronze Age
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
青銅器時代 接続・論理
道具に青銅が使われ始めた歴史的な期間。
vi Nhiều công cụ này có từ thời đại đồ đồng.
ja これらの道具の多くは青銅器時代のものだ。
構成
thời đại / đồ đồng / 𥱯大圖同
▸
構成
thời đại / đồ đồng / 𥱯大圖同
漢字
音節対応から推定
代表候補
𥱯大圖同
音節ごとの候補
thời
𥱯
đại
大
đồ
圖
đồng
同
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thời tiết / thời / thời xưa / thời gian rảnh rỗi …
▸
類語
thời tiết / thời / thời xưa / thời gian rảnh rỗi …
用法
thời đại đồ sắt / thời đại đồ đá cũ
▸
用法
thời đại đồ sắt / thời đại đồ đá cũ