thối rữa
発音
北部
/tʰoj˧˥ zɨʔɨə˧˥/
中部
/tʰo̰j˩˧ ʐɨə˧˩˨/
南部
/tʰoj˧˥ ɹɨə˨˩˦/
音声
腐敗した endecayed or rotten
形容詞
腐敗した
decayed or rotten
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
腐敗した
性質・状態
有機物が激しく分解され、悪臭を放つ状態。
vi Những quả táo này đã bị thối rữa và bốc mùi.
ja リンゴが腐敗して異臭を放っている。
構成
thối / rữa
▸
構成
thối / rữa
類語
thối / thối tha / thối hoăng / thối tai …
▸
類語
thối / thối tha / thối hoăng / thối tai …
用法
phá thối / thối nát / ngón tay thối / hôi thối
▸
用法
phá thối / thối nát / ngón tay thối / hôi thối