thầy giùi
発音
北部
/tʰə̤j˨˩ zṳj˨˩/
中部
/tʰəj˧˧ juj˧˧/
南部
/tʰəj˨˩ juj˨˩/
下っ端役人 enpetty official
unknown
下っ端役人
petty official
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
下っ端役人
昔の下級官吏を指す、蔑視を含んだ呼称。
vi Hắn ta chỉ là một tên thầy giùi chuyên đi nịnh bợ cấp trên.
ja 彼は上司に媚びるだけの下っ端役人にすぎない。
構成
thầy / giùi
▸
構成
thầy / giùi
類語
mũi giùi
▸
類語
mũi giùi
用法
thầy giáo / thầy thuốc / thầy xí / thầy đồ …
▸
用法
thầy giáo / thầy thuốc / thầy xí / thầy đồ …