thần mộng
発音
北部
/tʰə̤n˨˩ mə̰ʔwŋ˨˩/
中部
/tʰəŋ˧˧ mə̰wŋ˨˨/
南部
/tʰəŋ˨˩ məwŋ˨˩˨/
音声
神のお告げの夢 endivine dream
名詞
神のお告げの夢
divine dream
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
神のお告げの夢
接続・論理
神や超自然的な力からのメッセージや啓示とされる夢。
vi Anh ấy tin rằng mình đã nhận được một điềm báo qua thần mộng.
ja 彼は神のお告げの夢を通して兆候を受け取ったと信じている。
構成
thần / mộng / 神𣟃
▸
構成
thần / mộng / 神𣟃
漢字
音節対応から推定
代表候補
神𣟃
音節ごとの候補
thần
神
mộng
𣟃
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thần / thần dân / thần kinh học / thần thông …
▸
類語
thần / thần dân / thần kinh học / thần thông …
用法
tinh thần / tâm thần / thần kinh / thiên thần …
▸
用法
tinh thần / tâm thần / thần kinh / thiên thần …