thần đằng
発音
北部
/tʰə̤n˨˩ ɗa̤ŋ˨˩/
中部
/tʰəŋ˧˧ ɗaŋ˧˧/
南部
/tʰəŋ˨˩ ɗaŋ˨˩/
音声
愚か者 enstupid person
名詞
愚か者
stupid person
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
愚か者
接続・論理
理解が遅い人や思慮に欠ける行動をする人を指す。
vi Anh ta bị coi là một kẻ thần đằng vì những quyết định sai lầm.
ja 彼は軽率な判断のせいで愚か者と見なされている。
構成
thần / đằng / 神藤
▸
構成
thần / đằng / 神藤
漢字
音節対応から推定
代表候補
神藤
音節ごとの候補
thần
神
đằng
藤(噔)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
bị thịt / vũ giá vân đằng / cát đằng / đãi đằng
▸
類語
bị thịt / vũ giá vân đằng / cát đằng / đãi đằng
用法
tinh thần / tâm thần / thần kinh / thiên thần …
▸
用法
tinh thần / tâm thần / thần kinh / thiên thần …