thất cơ lỡ vận
音声
困窮した endestitute
形容詞
困窮した
destitute
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
困窮した 性質・状態
困窮し、運に見放されている状態。
vi Ông ấy đã dành cả đời để giúp đỡ những người thất cơ lỡ vận.
ja 彼は生涯をかけて困窮者を支援した。
構成
thất cơ / lỡ vận / 失機𢙲運
▸
構成
thất cơ / lỡ vận / 失機𢙲運
漢字
音節対応から推定
代表候補
失機𢙲運
音節ごとの候補
thất
失
cơ
機
lỡ
𢙲
vận
運(韻)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nghèo khổ / khốn khó / trắng chân / khốn cùng …
▸
類語
nghèo khổ / khốn khó / trắng chân / khốn cùng …
用法
sa cơ lỡ vận
▸
用法
sa cơ lỡ vận