thạp
発音
北部
/tʰa̰ːʔp˨˩/
中部
/tʰa̰ːp˨˨/
南部
/tʰaːp˨˩˨/
音声
大きな瓶 enlarge jar
名詞
大きな瓶
large jar
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
大きな瓶
穀物や水を保存するための大きな円筒形の陶器容器。
vi Chiếc thạp gốm lớn này được dùng để đựng nước.
ja この大きな陶器の容器は水を入れるために使われる。
類語
tháp / thắp / thấp / lọ …
▸
類語
tháp / thắp / thấp / lọ …