thông miêng
発音
北部
/tʰəwŋ˧˧ miəŋ˧˧/
中部
/tʰəwŋ˧˥ miəŋ˧˥/
南部
/tʰəwŋ˧˧ miəŋ˧˧/
イチイ enyew tree
unknown
イチイ
yew tree
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのレッスン一覧を開く10日間の入門教科書。移動先の一覧から、読む・聞くレッスンを選べます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
イチイ
装飾用や木材として植えられる常緑の針葉樹。
vi Cây thông miêng thường được trồng làm cảnh trong công viên.
ja イチイは公園の装飾によく植えられます。
構成
thông
▸
構成
thông
類語
toạ tiền chứng miêng
▸
類語
toạ tiền chứng miêng
用法
thông tin / giao thông / truyền thông / công nghệ thông tin
▸
用法
thông tin / giao thông / truyền thông / công nghệ thông tin