tam thất
発音
北部
/taːm˧˧ tʰət˧˥/
中部
/taːm˧˥ tʰə̰k˩˧/
南部
/taːm˧˧ tʰək˧˥/
音声
サンシチニンジン enpseudo ginseng
名詞
サンシチニンジン
pseudo ginseng
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
サンシチニンジン
接続・論理
オタネニンジン属の薬用植物で、伝統医学で用いられる
vi Mẹ tôi thường dùng tam thất để bồi bổ sức khỏe.
ja 母はよく健康増進のためにサンシチニンジンを使う。
構成
tam / thất / 三失
▸
構成
tam / thất / 三失
漢字
音節対応から推定
代表候補
三失
音節ごとの候補
tam
三
thất
失
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tâm thất / gia thất / hoàng thất / thông liên thất …
▸
類語
tâm thất / gia thất / hoàng thất / thông liên thất …
用法
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …
▸
用法
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …