tống cựu nghênh tân
発音
北部
/təwŋ˧˥ kḭʔw˨˩ ŋəjŋ˧˧ tən˧˧/
中部
/tə̰wŋ˩˧ kɨ̰w˨˨ ŋen˧˥ təŋ˧˥/
南部
/təwŋ˧˥ kɨw˨˩˨ ŋəːn˧˧ təŋ˧˧/
旧を去り新を迎える enout with the old
unknown
旧を去り新を迎える
out with the old
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
旧を去り新を迎える
接続・論理
古いものを捨て、新しい良いものを受け入れる。
vi Mọi người đều dọn dẹp nhà cửa để tống cựu nghênh tân vào dịp Tết.
ja 皆、旧正月を迎えるために家を掃除する。
構成
tống / cựu / nghênh tân
▸
構成
tống / cựu / nghênh tân
用法
đại tống / tống khứ / tống đạt / tống táng …
▸
用法
đại tống / tống khứ / tống đạt / tống táng …