tịt
発音
北部
/tḭʔt˨˩/
中部
/tḭt˨˨/
南部
/tɨt˨˩˨/
不発 ento fail to fire
動詞
不発
to fail to fire
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
不発
基本動詞
武器などが、意図した通りに爆発・動作しないこと。
vi Khẩu súng đã bị tịt ngòi.
ja 銃が不発だった。
類語
tít / tịt ngòi / tịt mít
▸
類語
tít / tịt ngòi / tịt mít
用法
tắc tịt / mù tịt / lùn tịt
▸
用法
tắc tịt / mù tịt / lùn tịt