tận số
発音
北部
/tə̰ʔn˨˩ so˧˥/
中部
/tə̰ŋ˨˨ ʂo̰˩˧/
南部
/təŋ˨˩˨ ʂo˧˥/
音声
運命の尽きた endoomed or unlucky
形容詞
運命の尽きた
doomed or unlucky
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
運命の尽きた
性質・状態
運がなく、失敗が運命づけられている人。
vi Mọi nỗ lực của hắn đều vô ích vì đã đến ngày tận số.
ja 運命が尽きたため、彼のすべての努力は無駄だった。
構成
tận / số / 尽数
▸
構成
tận / số / 尽数
漢字
音節対応から推定
代表候補
尽数
音節ごとの候補
tận
尽(盡)
số
数
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tần số / toang / 破滅
▸
類語
tần số / toang / 破滅
用法
tận hưởng / tận tay / tận cùng / tận thiện tận mỹ …
▸
用法
tận hưởng / tận tay / tận cùng / tận thiện tận mỹ …