tận cùng
発音
北部
/tə̰ʔn˨˩ kṳŋ˨˩/
中部
/tə̰ŋ˨˨ kuŋ˧˧/
南部
/təŋ˨˩˨ kuŋ˨˩/
音声
端 enend
名詞
端
end
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
端
方角・道案内
あるものの最も遠い地点や最終的な段階。限界点。
vi Con đường này dẫn đến tận cùng của thung lũng.
ja この道は谷の端まで続いている。
形容詞
語義 2
形容詞
最後の
一連の事象や空間の最後に位置するさま。
vi Anh ấy sống ở căn phòng tận cùng của dãy hành lang.
ja 彼は廊下の突き当たりの部屋に住んでいる。
構成
tận / cùng
▸
構成
tận / cùng
類語
端 / 最終
▸
類語
端 / 最終
用法
tận hưởng / tận tay / tận thiện tận mỹ / đến tận răng …
▸
用法
tận hưởng / tận tay / tận thiện tận mỹ / đến tận răng …