tư khấu
発音
北部
/tɨ˧˧ xəw˧˥/
中部
/tɨ˧˥ kʰə̰w˩˧/
南部
/tɨ˧˧ kʰəw˧˥/
司法大臣 enminister of justice
名詞
司法大臣
minister of justice
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
司法大臣
接続・論理
司法や法的事項を司る官職の肩書き。
vi Vị tư khấu đang xem xét lại các vụ án trong kinh thành.
ja 司法官が都の事件を再審理している。
構成
tư / khấu / 四扣
▸
構成
tư / khấu / 四扣
漢字
音節対応から推定
代表候補
四扣
音節ごとの候補
tư
四
khấu
扣(寇 / 叩)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tay khấu / chiết khấu / nhục đậu khấu / thảo khấu …
▸
類語
tay khấu / chiết khấu / nhục đậu khấu / thảo khấu …
用法
đầu tư / thứ tư / tháng tư / riêng tư …
▸
用法
đầu tư / thứ tư / tháng tư / riêng tư …