tượng thanh
発音
北部
/tɨə̰ʔŋ˨˩ tʰajŋ˧˧/
中部
/tɨə̰ŋ˨˨ tʰan˧˥/
南部
/tɨəŋ˨˩˨ tʰan˧˧/
オノマトペ enonomatopoeic
形容詞
オノマトペ
onomatopoeic
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
オノマトペ
性質・状態
音を模倣したり暗示したりする言葉。
vi "Rì rào" là một từ tượng thanh mô tả tiếng gió thổi qua kẽ lá.
ja 「さらさら」は葉を抜ける風の音を模した擬音語だ。
構成
tượng / thanh / 漢越語。漢字は 象聲 …
▸
構成
tượng / thanh / 漢越語。漢字は 象聲 …
成り立ち漢越語。漢字は 象聲
漢字
出典照合済み
代表候補
象聲
音節ごとの候補
tượng
象(像)
thanh
聲
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tượng / tượng trưng / tượng đài / tượng chân dung …
▸
類語
tượng / tượng trưng / tượng đài / tượng chân dung …
用法
đối tượng / biểu tượng / ấn tượng / cảnh tượng …
▸
用法
đối tượng / biểu tượng / ấn tượng / cảnh tượng …