tăng nhơn phú a
発音
北部
/taŋ˧˧ ɲəːn˧˧ fu˧˥ aː˧˧/
中部
/taŋ˧˥ ɲəːŋ˧˥ fṵ˩˧ aː˧˥/
南部
/taŋ˧˧ ɲəːŋ˧˧ fu˧˥ aː˧˧/
ホーチミン市の坊 enward in Ho Chi Minh City
固有名詞
ホーチミン市の坊
ward in Ho Chi Minh City
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
ホーチミン市の坊
ベトナムのホーチミン市9区にある坊。
vi Tăng Nhơn Phú A là tên của một địa danh.
ja Tăng Nhơn Phú Aは地名である。
構成
tăng / nhơn phú / a …
▸
構成
tăng / nhơn phú / a …
漢字
音節対応から推定
代表候補
增𥄰富丫
音節ごとの候補
tăng
增
nhơn
𥄰
phú
富(賦)
a
丫
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng / cần tăng dân số …
▸
用法
tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng / cần tăng dân số …