tăng đoàn
音声
僧団 ensangha
名詞
僧団
sangha
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
僧団
文化・固有名詞
仏教を信仰する僧侶や信徒によって構成される共同体。
vi Tăng đoàn đang cùng nhau tụng kinh trong chánh điện.
ja 僧団は本堂で共に経を唱えている。
構成
tăng / đoàn / 漢越語。漢字は 僧團 …
▸
構成
tăng / đoàn / 漢越語。漢字は 僧團 …
成り立ち漢越語。漢字は 僧團
漢字
出典照合済み
代表候補
僧團
音節ごとの候補
tăng
增
đoàn
團
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
cộng đồng / bang / cộng đồng mạng / CĐM
▸
類語
cộng đồng / bang / cộng đồng mạng / CĐM
用法
tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng / cần tăng dân số …
▸
用法
tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng / cần tăng dân số …