say
発音
北部
/saj˧˧/
中部
/ʂaj˧˥/
南部
/ʂaj˧˧/
音声
酔った endrunk
形容詞
酔った
drunk
4 語義
4 つの意味
意味
4 語義 · 4 つの意味
▸
意味
4 語義 · 4 つの意味
酔った (drunk)
語義 1
形容詞
酔った
性質・状態
アルコールを過剰に摂取し、身体的・精神的な判断力を失った状態。
vi Anh ấy đã quá say và không thể tự lái xe về nhà.
ja 彼はひどく酔っていて、車を運転できなかった。
車酔い (motion sick)
語義 1
形容詞
乗り物酔い
乗り物の揺れによって吐き気や目まいを感じる状態。
vi Cô ấy luôn bị say mỗi khi đi xe buýt đường dài.
ja 彼女は長距離バスに乗るたびに車酔いする。
陶酔 (engrossed)
語義 1
形容詞
夢中になる
物事や人に完全に夢中になり、心を奪われている状態。
vi Chàng trai trẻ đang say trong mối tình đầu ngọt ngào.
ja その若者は初恋に夢中になっている。
熟睡 (deep)
語義 1
副詞
ぐっすりと
深く眠り込み、なかなか目が覚めない状態。
vi Đứa bé đang ngủ rất say trong nôi.
ja 赤ん坊はゆりかごの中でぐっすりと眠っている。
類語
say nắng / say rượu / say thuốc / say khướt …
▸
類語
say nắng / say rượu / say thuốc / say khướt …
用法
say xỉn / hăng say / say độ cao / say xe …
▸
用法
say xỉn / hăng say / say độ cao / say xe …